Thủ tục mua xe nhanh chóng
Mua trả góp với lãi suất thấp nhất
Nhiều ưu đãi hấp dẫn nhất
Share on:

HONDA CIVIC

Khoảng giá: từ 789.000.000 ₫ đến 1.007.000.000 ₫

🎁Giảm giá bán + gói phụ kiện chính hãng lên tới 100 triệu đồng (G/RS)
🎁Ưu đãi lãi suất cố định 6,6% trong 12 tháng đầu
🎁Ưu đãi đặc biệt cho khách hàng khi liên hệ Hotline 0787892497
* Ưu đãi áp dụng đến hết 31/7/2026

Hotline kinh doanh 24/7
078.789.2497

Xem chi tiết các dòng xe liên quan

HONDA CITY

Từ Khoảng giá: từ 499.000.000 ₫ đến 577.000.000 ₫
Xem chi tiết

HONDA BR-V

Từ 629.000.000 
Xem chi tiết

HONDA HR-V

Từ Khoảng giá: từ 669.000.000 ₫ đến 843.000.000 ₫
Xem chi tiết

HONDA CR-V – NEW

Từ Khoảng giá: từ 1.039.000.000 ₫ đến 1.258.000.000 ₫
Xem chi tiết

CIVIC TYPE R

Từ 2.999.000.000 
Xem chi tiết

Tổng quan HONDA CIVIC

Lần đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam, Honda Civic 2026 mang đến phiên bản e:HEV RS với động cơ Hybrid mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu, hứa hẹn bứt phá mọi giới hạn về trải nghiệm lái. Đồng thời, Civic 2026 còn lột xác với diện mạo thể thao, hiện đại hơn. Nội thất được nâng cấp với những tiện nghi đẳng cấp, cùng hàng loạt công nghệ an toàn tiên tiến, đảm bảo an toàn tối đa cho bạn trên mọi hành trình.

BẢNG GIÁ HONDA CIVIC 2026

Hiện tại, Honda Civic 2026 được phân phối tại Việt Nam với 3 phiên bản có giá bán niêm yết cho bản G là 789 triệu đồngbản RS là 889 triệu đồng và phiên bản Hybrid e:HEV RS là 999 triệu đồng. Ngoài ra, với 2 tuỳ chọn màu sắc trắng ngọc và đỏ có giá cao hơn 8 triệu so với các màu đen, xám và xanh. Tham khảo báng giá lăn bánh Honda Civic tạm tính mới nhất:

Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ)
Honda Civic G 789.000.000
Honda Civic RS 889.000.000
Honda Civic e:HEV RS 999.000.000

ƯU ĐÃI HẤP DẪN KHI MUA HONDA CIVIC TẠI Honda Ôtô Đồng Tháp – Cao Lãnh

🎁 Giảm giá bán + gói phụ kiện chính hãng lên tới 100 triệu đồng (G/RS)
🎁 Ưu đãi lãi suất cố định 6.6% trong 12 tháng đầu áp dụng cho Khách hàng mua ô tô Honda vay qua ngân hàng VP bank
🎁 Ưu đãi lãi suất cố định 7.5% trong 12 tháng đầu áp dụng cho Khách hàng mua ô tô Honda vay qua ngân hàng VIB

Chương trình ưu đãi áp dụng đến hết 31/7/2026. Hãy nhanh tay liên hệ 0787892497  Honda Ôtô Đồng Tháp – Cao Lãnh ngay hôm nay để nhận ngay chương trình ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho bạn.

MÀU XE HONDA CIVIC 2026

Honda CIVIC 2026 không chỉ nổi bật với thiết kế thể thao hiện đại mà còn mang đến 5 tùy chọn màu sắc đa dạng: Đen ánh, Xám phong cách, Trắng ngọc, Đỏ cá tính và Xanh Canyon River Blue (riêng cho bản e:HEV RS).

Honda Civic 2025 màu đỏ cá tính (RS)
Honda CIVIC 2026 màu đỏ cá tính (RS)
Honda Civic 2025 màu xanh lịch lãm
Honda CIVIC 2026 màu xanh lịch lãm
Honda Civic 2025 màu trắng ngọc quý phái
Honda CIVIC 2026 màu trắng ngọc quý phái
Honda Civic 2025 màu đen ánh độc tôn
Honda CIVIC 2026 màu đen ánh độc tôn
Honda Civic 2025 màu xám phong cách
Honda CIVIC 2026 màu xám phong cách

NGOẠI THẤT HONDA CIVIC MẠNH MẼ VÀ THỂ THAO

Ngoại thất Honda Civic 2025 mạnh mẽ và thể thao
Ngoại thất Honda CIVIC 2026 mạnh mẽ và thể thao

Honda CIVIC 2026 gây ấn tượng với thiết kế ngoại thất thể thao, hiện đại và cá tính. Những tinh chỉnh ở đầu, thân và đuôi xe tạo nên tổng thể hài hòa, vừa mạnh mẽ vừa sang trọng.

Đầu xe Honda CIVIC 2026 được làm mới với lưới tản nhiệt hình lục giác tách biệt cụm đèn, tạo diện mạo sắc sảo hơn. Đèn LED vuốt dài hiện đại giúp tăng nhận diện. Bản Civic RS và Civic e:HEV RS có viền trang trí đen bóng và hốc gió thể thao nổi bật.

Thiết kế thân xe CIVIC 2026 giữ kiểu dáng coupe thể thao, bản G dùng mâm 17 inch và tay nắm cửa đồng màu thân xe. Phiên bản RS và e:HEV RS có mâm 18 inch sơn đen, gương tối màu và tay nắm cửa thể thao. Riêng bản e:HEV RS có màu xanh Canyon River Blue độc quyền.

Phần đuôi CIVIC 2026 với cụm đèn hậu LED liền mạch tiếp tục là điểm nhận diện đặc trưng của Civic. Bản G có thiết kế đơn giản, ống xả ẩn, không có cánh gió. Trong khi đó, RS và e:HEV RS nổi bật với cánh lướt gió sơn đen, ống xả thể thao và chi tiết mạ chrome.

NỘI THẤT HONDA CIVIC RỘNG RÃI TIỆN NGHI CAO

Nội thất Honda CIVIC 2026 thiết kế tập trung vào người lái, hiện đại và tinh gọn. Không gian rộng rãi, ghế ngồi ôm sát, điều hòa sau và nhiều tiện nghi cao cấp.

Nội thất Honda Civic 202 rộng rãi và nhiều tiện nghi cao cấp
Nội thất Honda Civic 2026 rộng rãi và nhiều tiện nghi cao cấp

Honda CIVIC 2026 trang bị nhiều tiện nghi hiện đại trên cả 3 phiên bản. Bản G có màn hình cảm ứng 7 inch, điều hòa tự động và cửa gió hàng ghế sau. Bản RS và e:HEV RS nâng cấp với màn hình giải trí 9 inch giao diện Google, dàn âm thanh 12 loa Boseđiều hòa 2 vùng độc lậpghế lái chỉnh điện và Honda CONNECT.

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH HONDA CIVIC 2026

Động cơ vận hành mạnh mẽ, cảm giác lái thể thao đỉnh cao
Động cơ vận hành mạnh mẽ, cảm giác lái thể thao đỉnh cao

Honda CIVIC 2026 mang đến hai lựa chọn vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm. Bản G và RS sử dụng động cơ 1.5L VTEC Turbo, công suất 176 mã lựchộp số CVT vận hành mượt và tiêu thụ chỉ khoảng 5,98–6,52L/100km.

Đặc biệt, bản e:HEV RS trang bị hệ thống Hybrid mạnh 200 mã lựchộp số e-CVT cùng 3 chế độ lái thông minh, cho mức tiêu thụ nhiên liệu chỉ 4,56L/100km – tiết kiệm vượt trội trong phân khúc sedan hạng C.

TÍNH NĂNG AN TOÀN TRÊN CIVIC 2026

Honda Civic có khả năng bảo vệ tối đa an toàn cho người sử dụng 
Honda Civic có khả năng bảo vệ tối đa an toàn cho người sử dụng

Honda CIVIC 2026 được trang bị gói an toàn chủ động Honda SENSING tiêu chuẩn trên cả 3 phiên bản, gồm các tính năng như phanh giảm thiểu va chạm, giữ làn, ga tự động thích ứng, cảnh báo chệch làn và đèn pha tự động.

Bản RS và e:HEV RS còn có thêm cảm biến đỗ xe trước, cảnh báo chống buồn ngủ và camera lùi 3 góc quay. Tất cả phiên bản đều sở hữu 6 túi khí, cân bằng điện tử VSA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA và phanh tay điện tử – đảm bảo an toàn toàn diện trên mọi hành trình.

Thông số kỹ thuật

DANH MỤC G RS e:HEV RS
KIỂU DÁNG/ PHÂN KHÚC Sedan hạng C
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 2.0L DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số CVT CVT E-CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498 1.498 1.993
Công suất cực đại (Hp/rpm) 176 (131kW)/6.000 176 (131kW)/6.000 Động cơ: 139 (104kW)/6.000 Mô-tơ: 181 (135kW)/ 5.000-6.000 Kết hợp: 200 (149kW)
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700-4.500 240/1.700-4.500 Động cơ: 182/4.500 Mô-tơ: 315/0-2.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47 47 40
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,98 6,52 4,56
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,03 8,72 4,54
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,80 5,26 4,57
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5 5 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.681 x 1.802 x 1.415 4.681 x 1.802 x 1.415 4.681 x 1.802 x 1.415
Chiều dài cơ sở (mm) 2.735 2.735 2.735
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.547/1.575 1.537/1.565 1.537/1.565
Cỡ lốp 215/50R17 235/40ZR18 235/40ZR18
La-zăng 17 inch 18 inch 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134 134 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,76 6,04 6,04
Khối lượng bản thân (kg) 1.319 1.338 1.436
Khối lượng toàn tải (kg) 1.760 1.760 1.880
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Tự động tắt theo thời gian
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái ECON/ NORMAL ECON/ NORMAL/ SPORT ECON/ NORMAL/ SPORT/ INDIVIDUAL
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Không Không Không
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa LED LED LED
Đèn chiếu gần LED LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao LED LED LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cảm biến gạt mưa tự động Không
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Sơn đen thể thao Mạ Chrome & sơn đen thể thao
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Hàng ghế trước
Ăng-ten Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
Cánh lướt gió đuôi xe Không Có, sơn đen thể thao Có, sơn đen thể thao
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không

TRẢI NGHIỆM THỰC TẾ HONDA CIVIC

Chính sách bán hàng

CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

Chính sách thanh toán

Honda Ôtô Đồng Tháp – Cao Lãnh chấp thuận 2 hình thức thanh toán khi mua xe: Trả thẳng và trả góp

  • Trả thẳng: Thanh toán 100% giá trị xe bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
  • Trả góp:
    • Hợp tác với nhiều ngân hàng uy tín, cung cấp đa dạng gói vay trả góp với lãi suất ưu đãi và thủ tục đơn giản.
    • Hỗ trợ tối đa khách hàng trong việc hoàn thiện hồ sơ vay vốn.
    • Tư vấn lựa chọn gói vay phù hợp với khả năng tài chính của từng khách hàng.

Chính sách giao xe

  • Thời gian giao xe: Cam kết giao xe đúng hẹn, thông báo tiến độ giao xe thường xuyên cho khách hàng.
  • Hỗ trợ thủ tục đăng ký, đăng kiểm: Hỗ trợ khách hàng hoàn tất các thủ tục đăng ký, đăng kiểm xe một cách nhanh chóng và thuận tiện.
  • Giao xe tận nơi (tùy chọn): Giao xe tận nhà cho khách hàng ở xa hoặc có nhu cầu.

Ưu, Nhược điểm

Câu hỏi thường gặp

Nếu bạn đang quan tâm đến Honda Civic thế hệ mới nhưng còn nhiều câu hỏi cần giải đáp, danh sách dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn trước khi quyết định lựa chọn chiếc sedan thể thao đẳng cấp này.

Honda Civic 2026 có bao nhiêu phiên bản tại Việt Nam?

Civic 2026 được phân phối tại Việt Nam với 3 phiên bản: G (tiêu chuẩn), RS (thể thao) và e:HEV RS (hybrid). Mỗi phiên bản đáp ứng nhu cầu và ngân sách khác nhau, phù hợp cả người trẻ lần đầu mua xe lẫn khách hàng yêu thích công nghệ mới.

Điểm mới nổi bật nhất trên Civic 2026 là gì?

Điểm mới đáng chú ý nhất là sự xuất hiện của phiên bản e:HEV RS sử dụng công nghệ hybrid lần đầu tiên tại Việt Nam. Ngoài ra, thiết kế ngoại thất được tinh chỉnh sắc sảo hơn và tiện nghi cũng được nâng cấp đáng kể ở bản cao.

Civic 2026 sử dụng loại động cơ nào?

Hai phiên bản G và RS sử dụng động cơ 1.5L VTEC Turbo, công suất 176 mã lực, kết hợp hộp số CVT mượt mà. Phiên bản e:HEV RS dùng hệ hybrid với động cơ 2.0L kết hợp 2 mô-tơ điện, cho tổng công suất lên tới 200 mã lực và hộp số e-CVT tiên tiến.

Civic hybrid tiết kiệm nhiên liệu bao nhiêu?

Theo công bố, mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp của bản e:HEV RS chỉ 4,56L/100km – thuộc hàng tiết kiệm nhất phân khúc. Nhờ hệ thống chuyển đổi linh hoạt giữa động cơ điện và xăng, Civic Hybrid mang lại hiệu suất cao nhưng vẫn tiết kiệm chi phí vận hành.

Honda Civic 2026 có công nghệ an toàn gì?

Tất cả phiên bản đều trang bị tiêu chuẩn gói Honda SENSING gồm: phanh giảm thiểu va chạm, hỗ trợ giữ làn, kiểm soát hành trình thích ứng và đèn pha tự động. Bản cao cấp còn có thêm cảm biến trước, camera lùi 3 góc và cảnh báo chống buồn ngủ.

Civic 2026 có những tiện nghi nổi bật nào?

Các phiên bản đều có khởi động nút bấm, màn hình cảm ứng, điều hòa tự động và cửa gió sau. Riêng RS và e:HEV RS nâng cấp với màn hình 9 inch giao diện Google, 12 loa Bose, điều hòa 2 vùng độc lập, ghế lái chỉnh điện và Honda CONNECT tiện ích.

Phiên bản Honda Civic nào phù hợp với người trẻ cá tính?

Bản RS và e:HEV RS là lựa chọn lý tưởng nhờ thiết kế thể thao, mâm 18 inch sơn đen, cánh lướt gió và nội thất nhiều chi tiết cao cấp. Đặc biệt bản e:HEV RS có màu xanh Canyon River Blue độc quyền, cực kỳ nổi bật trên đường phố.

Hình ảnh xe

ZaloPhone